Trong khi VN-Index chỉ tăng nhẹ 1 điểm, HNX-Index tăng nhẹ 1% thì HNX30-Index bứt phá mạnh với hàng loạt cổ phiếu tăng trần hoặc sát giá trần cuối phiên.
Kết thúc phiên giao dịch ngày 12/7:
Đóng cửa phiên giao dịch 12/7, không có gì đáng “báo động” tại sàn HoSE, thanh khoản vẫn thấp, VN-Index tăng 1,44 điểm lên 408,72 điểm (+0,35%), VN30-Index tăng 0,32%, trong khi đó sàn Hà Nội bứt phá mạnh về cuối phiên, HNX-Index tăng hơn 1% lên 69,32 điểm, HNX30-Index tăng hơn 2% lên 130,92 điểm.
KLGD sàn Hà Nội hôm nay tăng 68% so với hôm trước, đại 34,5 triệu cp, tương đương gần 295 tỷ đồng. Trong nhóm VN30, ngoài ACB đứng giá, hầu hết đều tăng mạnh, DCS, IDJ tăng trần, VND, SD9, SDH, PFL, SCR có lúc chạm trần nhưng cuối phiên cách giá trần 200 đồng, BVS tăng 500 đồng, NTP tăng 1.700 đồng/cp.
PVX và VND đều khớp lệnh trên 3 triệu cp, SCR giao dịch hơn 2 triệu cp, KLS giao dịch 2,8 triệu cp, HBB, DCS giao dịch trên 1 triệu đơn vị, THV, SHS tăng trần trong đó SHS giao dịch hơn 1,7 triệu đơn vị (dư mua trần 283 nghìn đơn vị).
AGC sau 16 phiên giảm sàn, hôm nay bất ngờ tăng trần trở lại, khớp lệnh hơn 283 nghìn đơn vị, sàn Hà Nội cuói phiên có 174 mã tăng giá (45 mã tăng trần).
Bên sàn HoSE, GMD, OGC, SBT tăng trần cuối phiên, ITA , IJC, SSI tăng 200 đồng, VCB, VIC đứng giá, MSN giảm 1.500 đồng, PVD, DPM giảm nhẹ.
Tại nhóm penny và midcap, khá nhiều penny tăng trần vào cuối phiên, NVT, PTC, KMR, BGM tăng trần, một số midcap như AGR, ASM, BMC, CDC, DLG cuối phiên không còn dư bán, trong đó ASM và DLG giao dịch hơn 600 nghìn đơn vị, SBS giảm sàn phiên thứ 15, dư bán sàn 1,5 triệu cp, xuống 3.000 đồng/cp.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
43.563.798 |
|
Giá trị giao dịch |
661,01 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
15.470 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
ITA |
2.101.510 |
6,80 |
+0,20/+3,03% |
|
VNE |
1.378.260 |
7,00 |
+0,10/+1,45% |
|
STB |
1.232.320 |
22,20 |
+0,10/+0,45% |
|
SSI |
808.580 |
19,40 |
+0,20/+1,04% |
|
DLG |
791.760 |
6,70 |
+0,30/+4,69% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VSG |
50 |
1,60 |
+0,10/+6,67% |
|
SBT |
504.110 |
16,80 |
+0,80/+5,00% |
|
IFS |
30 |
6,30 |
+0,30/+5,00% |
|
CMX |
20 |
4,20 |
+0,20/+5,00% |
|
VPK |
15.340 |
10,60 |
+0,50/+4,95% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
BMC |
255.100 |
45,60 |
+2,10/+4,83% |
|
OPC |
7.150 |
35,50 |
+1,60/+4,72% |
|
DHG |
750 |
59,50 |
+1,50/+2,59% |
|
AGF |
950 |
30,00 |
+1,30/+4,53% |
|
SPM |
120 |
35,00 |
+1,30/+3,86% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
GDT |
52.060 |
13,40 |
-0,70/-4,96% |
|
SGT |
4.970 |
5,80 |
-0,30/-4,92% |
|
GIL |
50.490 |
39,70 |
-2,00/-4,80% |
|
LGC |
60 |
16,00 |
-0,80/-4,76% |
|
AGD |
60 |
47,00 |
-2,30/-4,67% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
AGD |
60 |
47,00 |
-2,30/-4,67% |
|
GIL |
50.490 |
39,70 |
-2,00/-4,80% |
|
MSN |
10.840 |
96,50 |
-1,50/-1,53% |
|
HOT |
100 |
27,50 |
-1,20/-4,18% |
|
VCF |
1.000 |
130,00 |
-1,00/-0,76% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
34.509.661 |
|
Giá trị giao dịch |
294,74 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
12.330 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VND |
3.623.100 |
9,80 |
+0,40/+4,26% |
|
PVX |
3.274.500 |
9,30 |
+0,30/+3,33% |
|
KLS |
2.828.500 |
9,40 |
+0,20/+2,17% |
|
SCR |
2.298.900 |
9,60 |
+0,50/+5,49% |
|
SHS |
1.762.900 |
6,50 |
+0,40/+6,56% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
AGC |
283.600 |
0,70 |
+0,10/+16,67% |
|
SDG |
400 |
32,10 |
+2,10/+7,00% |
|
S12 |
200 |
4,60 |
+0,30/+6,98% |
|
IDJ |
434.300 |
4,60 |
+0,30/+6,98% |
|
QTC |
100 |
20,00 |
+1,30/+6,95% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SDG |
400 |
32,10 |
+2,10/+7,00% |
|
CAN |
5.200 |
28,90 |
+1,80/+6,64% |
|
NTP |
1.400 |
38,80 |
+1,70/+4,58% |
|
TAG |
2.100 |
21,90 |
+1,40/+6,83% |
|
QTC |
100 |
20,00 |
+1,30/+6,95% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SFN |
300 |
9,40 |
-0,70/-6,93% |
|
SDE |
100 |
8,30 |
-0,60/-6,74% |
|
WCS |
100 |
30,80 |
-2,20/-6,67% |
|
HHG |
600 |
2,90 |
-0,20/-6,45% |
|
DLR |
1.300 |
10,20 |
-0,70/-6,42% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
WCS |
100 |
30,80 |
-2,20/-6,67% |
|
TH1 |
93.300 |
23,80 |
-1,50/-5,93% |
|
TCT |
1.200 |
67,00 |
-1,00/-1,47% |
|
NET |
300 |
39,00 |
-1,00/-2,50% |
|
D11 |
100 |
16,70 |
-1,00/-5,65% |
|
|
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
|