PVX giao dịch 8,6 triệu cổ phiếu trong phiên sáng nay, chủ yếu tại giá sàn. BVH giảm sàn kéo theo hàng loạt penny bị bán mạnh trong phiên sáng.
CPI cả nước giảm tháng thứ 2 liên tiếp cho thấy sức mua đang chậm lại, NĐT bán sàn ồ ạt khiến VN-Index giảm hơn 6 điểm, HNX-Index giảm hơn 2%.
VN-Index cuối phiên giảm 6,36 điểm xuống 415,36 điểm (-1,51%), sàn Hose cuối phiên có tới 206 mã giảm giá (94 mã giảm sàn).
Trong nhóm Vn30, duy nhất FPT tăng giá cuối phiên, mã này tăng 2.100 đồng/cp sau khi công bố KQKD lãi hơn 780 tỷ 6 tháng đầu năm, hàng loạt bluechips đã bị bán mạnh về cuối phiên khi thị trường chuyển hướng xấu, SSI, NTL, SBT giảm 700 đồng, VIC giảm 1.000 đồng, VCB giảm 400 đồng,
Tại nhóm penny và midcap, rất bất ngờ SBS lại lội ngược dòng tăng trần trong khi hàng loạt cổ phiếu khác bị bán sàn ồ ạt, một số mã hiếm hoi tăng trần trong phiên này có LGC, TNC, VOS, TMP..trong khi danh sách giảm sàn chủ yếu là các penny có beta cao như HQC, KMR, nhóm khoáng sản thì gần như không có dư mua cuối phiên, VIP, VNE, VPK…giảm sàn. Thậm chí SAM được ưa chuộng trong các phiên trước, phiên này cũng “đo sàn”, khớp lệnh hơn 3 triệu cổ phiếu, dư bán sàn gần 67 nghìn cp cuối phiên.
Tại sàn Hà Nội, PVX, SCR, VND mặc dù cầu bắt đáy khá lớn song cuối phiên cũng không có dư mua, VND bị bán ra hơn 6 triệu cp, PVX giao dịch 9,3 triệu cp, SCR giao dich hơn 3 triệu cổ phiếu, riêng PVX cuối phiên có dư bán sàn 900 nghìn đơn vị.
HNX30-Index giảm gần 3,7% với 7 mã giảm sàn, 20 mã giảm giá và chỉ có 2 mã tăng giá là QNC và TH1 song dư mua tại 2 mã này cũng đều dưới giá tham chiếu. KLS đã về mệnh giá, giao dịch 4,6 triệu cp, BVS, DBC giảm 800 đồng,
Mặc dù thị trường giảm mạnh song KLGD tăng tại các mã chủ chốt cho thấy cầu bắt đáy vẫn khá lớn, NĐT đã tích cực tham gia thị trường thay vì phải mua ở mức giá cao, Một số CTCK vẫn duy trì quan điểm tích cực với thị trường và cho rằng VN-Index sẽ bật trở lại khi chạm ngưỡng hỗ trợ tại vùng 415 điểm.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
44.844.207 |
|
Giá trị giao dịch |
659,43 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
25.360 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SAM |
3.237.090 |
8,20 |
-0,40/-4,65% |
|
ITA |
2.594.270 |
7,00 |
-0,20/-2,78% |
|
VNE |
1.454.640 |
7,60 |
-0,30/-3,80% |
|
SSI |
1.426.190 |
20,50 |
-0,70/-3,30% |
|
OGC |
1.056.050 |
12,50 |
-0,50/-3,85% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
DHM |
503.590 |
20,00 |
+20,00/+0,00% |
|
FCN |
239.650 |
19,20 |
+19,20/+0,00% |
|
SRF |
7.500 |
25,30 |
+1,20/+4,98% |
|
LGC |
23.870 |
17,10 |
+0,80/+4,91% |
|
LM8 |
1.330 |
10,70 |
+0,50/+4,90% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
DHM |
503.590 |
20,00 |
+20,00/+0,00% |
|
FCN |
239.650 |
19,20 |
+19,20/+0,00% |
|
FPT |
297.120 |
49,20 |
+2,10/+4,46% |
|
ABT |
19.010 |
41,50 |
+1,50/+3,75% |
|
SRF |
7.500 |
25,30 |
+1,20/+4,98% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VSG |
100 |
1,60 |
-0,10/-5,88% |
|
VHG |
66.060 |
3,80 |
-0,20/-5,00% |
|
VPH |
31.910 |
5,70 |
-0,30/-5,00% |
|
CMT |
270 |
5,70 |
-0,30/-5,00% |
|
CII |
420.850 |
30,40 |
-1,60/-5,00% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
BMC |
262.780 |
51,50 |
-2,50/-4,63% |
|
BVH |
420.680 |
44,50 |
-2,30/-4,91% |
|
TAC |
5.870 |
42,80 |
-2,20/-4,89% |
|
VHC |
9.200 |
37,20 |
-1,80/-4,62% |
|
CII |
420.850 |
30,40 |
-1,60/-5,00% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
51.405.151 |
|
Giá trị giao dịch |
478,90 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
17.636 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
PVX |
9.339.000 |
8,90 |
-0,60/-6,32% |
|
VND |
6.281.300 |
10,50 |
-0,70/-6,25% |
|
KLS |
4.657.300 |
10,00 |
-0,50/-4,76% |
|
SCR |
3.218.200 |
10,20 |
-0,70/-6,42% |
|
HBB |
2.671.300 |
4,60 |
-0,10/-2,13% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
DHI |
500 |
3,10 |
+0,20/+6,90% |
|
C92 |
3.200 |
9,40 |
+0,60/+6,82% |
|
LDP |
200 |
23,50 |
+1,50/+6,82% |
|
NHC |
100 |
23,60 |
+1,50/+6,79% |
|
DID |
200 |
6,30 |
+0,40/+6,78% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
NHC |
100 |
23,60 |
+1,50/+6,79% |
|
LDP |
200 |
23,50 |
+1,50/+6,82% |
|
SGC |
500 |
21,50 |
+1,00/+4,88% |
|
FDT |
100 |
14,80 |
+0,90/+6,47% |
|
GMX |
200 |
11,10 |
+0,70/+6,73% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
V21 |
100 |
9,30 |
-0,70/-7,00% |
|
VGP |
6.600 |
13,30 |
-1,00/-6,99% |
|
HCT |
1.000 |
6,70 |
-0,50/-6,94% |
|
FLC |
675.800 |
12,10 |
-0,90/-6,92% |
|
KTS |
2.300 |
35,00 |
-2,60/-6,91% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SQC |
100 |
70,00 |
-5,00/-6,67% |
|
KTS |
2.300 |
35,00 |
-2,60/-6,91% |
|
NTP |
5.500 |
36,50 |
-2,20/-5,68% |
|
SDG |
5.400 |
28,00 |
-2,00/-6,67% |
|
CAN |
2.200 |
28,30 |
-1,80/-5,98% |
|
|
Phương Mai
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
|