SBS giao dịch 1,5 triệu cổ phiếu giá sàn, DLG bị bán ra hơn 1 triệu cổ phiếu giá trần. Tổng giá trị khớp lệnh 2 sàn chưa đến 500 tỷ đồng.
Chốt phiên giao dịch cuối tuần
VN-Index tăng 2,11 điểm lên 418,21 điểm (+0,51%) trong khi HNX-Index lại giảm 0,07 điểm xuống 68,91 điểm.
Thanh khoản của thị trường xuống thấp đáng lo ngại, sàn HoSe giao dịch 24 triệu cổ phiếu, tương đương 384 tỷ đồng trong khi sàn Hà Nội giao dịch 27,3 triệu cổ phiếu, đương đương 390 tỷ đồng trong đó giá trị thỏa thuận sàn Hà Nội lên đến 206 tỷ (6,5 triệu cổ phiếu) do SQC thỏa thuận 2,8 triệu cp, tương đương 168 tỷ đồng với giá 60.000 đồng/cp.
Như vậy nếu tính riêng giá trị giao dịch khớp lệnh 2 sàn hôm nay chưa đến 500 tỷ.
Tại sàn HoSe, DLG giao dịch hơn 1 triệu cp tại giá trần, cầu của DLG khá lớn nhưng bên bán đẩy mạnh chốt lời nhiều hơn, cuối phiên DLG còn dư bán hơn 3.500 cổ phiếu tại giá trần, LGC, PTC, VPK không có dư bán cuối phiên, TNT, VOS tăng trần. trong khi đó SBS giảm sàn phiên thứ 2 sau 8 phiên tăng trần trước đó, mặc dù chỉ được giao dịch trong 15 phút cuối song KLGD của SBS vẫn đạt trên 1,5 triệu đơn vị, SAM giao dịch 1 triệu cp, tăng nhẹ 200 đồng.
Tại nhóm Vn30, VNM tăng trần, dư mua hơn 230 nghìn đơn vị giá 97.500 đồng/cp, OGC được mua mạnh tại giá 13.000 đồng, cuối phiên tăng 300 đồng lên 13.100 đồng/cp, khớp lệnh hơn 1,2 triệu cổ phiếu.
Nhìn chung do thanh khoản thị trường đang thấp nên tốc độ giao dịch trên hai sàn rất chậm, các cổ phiếu chỉ biến động vài trăm đồng trong biên độ hẹp.
Tại sàn Hà Nội, VND có lúc tăng lên 11.000 đồng/cp song lực chặn bán giá cao lớn khiến mã này cuối phiên chỉ tăng nhẹ 100 đồng, SCR tăng 200 đồng, SHN, PSG, SHS, tăng nhẹ.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
24.176.229 |
|
Giá trị giao dịch |
384,43 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
14.205 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SBS |
1.553.270 |
4,00 |
-0,20/-4,76% |
|
OGC |
1.211.680 |
13,10 |
+0,30/+2,34% |
|
SAM |
1.114.970 |
8,20 |
+0,20/+2,50% |
|
DLG |
1.032.480 |
6,80 |
+0,30/+4,62% |
|
SSI |
883.420 |
20,20 |
0,00/0,00% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
BMP |
46.760 |
46,90 |
+2,20/+4,92% |
|
VNM |
108.780 |
97,50 |
+4,50/+4,84% |
|
TIX |
10 |
19,80 |
+0,90/+4,76% |
|
LGC |
374.240 |
24,70 |
+1,10/+4,66% |
|
MDG |
25.030 |
4,50 |
+0,20/+4,65% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VNM |
108.780 |
97,50 |
+4,50/+4,84% |
|
BMP |
46.760 |
46,90 |
+2,20/+4,92% |
|
DVP |
15.140 |
39,00 |
+1,50/+4,00% |
|
HVG |
3.030 |
35,80 |
+1,40/+4,07% |
|
LGC |
374.240 |
24,70 |
+1,10/+4,66% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SBS |
1.553.270 |
4,00 |
-0,20/-4,76% |
|
BTT |
230 |
22,50 |
-1,10/-4,66% |
|
DTT |
2.010 |
8,20 |
-0,40/-4,65% |
|
ABT |
1.210 |
37,20 |
-1,80/-4,62% |
|
HLA |
76.530 |
4,30 |
-0,20/-4,44% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
ABT |
1.210 |
37,20 |
-1,80/-4,62% |
|
BMC |
178.130 |
54,00 |
-1,50/-2,70% |
|
AGF |
10 |
26,80 |
-1,10/-3,94% |
|
BTT |
230 |
22,50 |
-1,10/-4,66% |
|
IMP |
740 |
38,00 |
-1,00/-2,56% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
27.360.978 |
|
Giá trị giao dịch |
391,22 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
8.639 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VND |
2.950.700 |
10,90 |
+0,20/+1,87% |
|
SCR |
2.116.800 |
9,90 |
+0,20/+2,06% |
|
KLS |
2.040.900 |
9,70 |
+0,10/+1,04% |
|
SHS |
1.233.500 |
6,70 |
+0,30/+4,69% |
|
PVX |
1.125.200 |
8,30 |
0,00/0,00% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
V11 |
27.100 |
1,10 |
+0,10/+10,00% |
|
CAP |
27.400 |
27,80 |
+1,80/+6,92% |
|
NHC |
200 |
23,90 |
+1,50/+6,70% |
|
CT6 |
100 |
8,00 |
+0,50/+6,67% |
|
VBC |
100 |
16,20 |
+1,00/+6,58% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
CAP |
27.400 |
27,80 |
+1,80/+6,92% |
|
NHC |
200 |
23,90 |
+1,50/+6,70% |
|
FDT |
100 |
18,00 |
+1,10/+6,51% |
|
VBC |
100 |
16,20 |
+1,00/+6,58% |
|
MCC |
2.000 |
14,50 |
+0,70/+5,07% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
SME |
35.000 |
0,70 |
-0,10/-12,50% |
|
SSG |
100 |
4,00 |
-0,30/-6,98% |
|
ADC |
100 |
9,50 |
-0,70/-6,86% |
|
WCS |
100 |
32,90 |
-2,40/-6,80% |
|
DHT |
1.700 |
26,10 |
-1,90/-6,79% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
WCS |
100 |
32,90 |
-2,40/-6,80% |
|
HGM |
1.600 |
92,00 |
-2,00/-2,13% |
|
DHT |
1.700 |
26,10 |
-1,90/-6,79% |
|
S55 |
9.400 |
20,40 |
-1,40/-6,42% |
|
RCL |
400 |
17,60 |
-1,20/-6,38% |
|
|
Phương Mai
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
|