|
1. Tài khoản giao dịch chứng khoán
|
|
Mở tài khoản
|
Miễn phí
|
|
Duy trì tài khoản
|
Miễn phí
|
|
In sao kê tài khoản
|
Miễn phí
|
|
Chuyển tiền ra bên ngoài
|
Theo biểu phí của Ngân hàng Đông Á và BIDV
|
|
Chuyển tiền mua chứng khoán phát hành thêm
|
Miễn phí
|
|
Xác nhận số dư tài khoản
|
Miễn phí
|
|
2. Phí giao dịch
|
%/giá trị giao dịch trong ngày
|
|
2.1 Giao dịch trái phiếu
|
0,1 - 0,15%
|
|
2.2 Giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ
|
|
|
Giao dịch tại sàn
|
0,15 - 0,35%
| |
Dưới 100 triệu
|
0.35%
| |
Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu
|
0.30%
| |
Từ 300 triệu đến dưới 400 triệu
|
0.25%
| |
Từ 400 triệu đến dưới 500 triệu
|
0.20%
| |
Trên 500 triệu
|
0.15%
|
|
Giao dịch Online (kể từ 08/01/2013)
|
0,15 - 0,25%
| |
Dưới 100 triệu
|
0.25%
| |
Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu
|
0.25%
| |
Từ 300 triệu đến dưới 400 triệu
|
0.20%
| |
Từ 400 triệu đến dưới 500 triệu
|
0.20%
| |
Trên 500 triệu
|
0.15%
|
|
3. Phí lưu ký
|
|
|
Lưu ký chứng khoán
|
Thu phí theo quy định của BTC và thông báo của VSD
|
|
Chuyển khoản chứng khoán
|
0,5đ /chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán, tối thiểu 50.000đ/1 sàn
|
|
Phong tỏa giải tỏa chứng khoán
|
100.000 đ / lần
|
|
Chuyển nhượng quyền mua chứng khoán
|
Miễn phí
|
|
|
|
|